ba đào

Học thuật
Thân thiện
ba đào

Sóng ba đào vỗ mạnh vào mạn thuyền.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sóng lớn, sóng dữ: Nghĩa gốc từ Hán Việt, chỉ những con sóng to, mạnh nguy hiểm trên biển.
    • Sự thăng trầm, gian truân: Nghĩa bóng, chỉ những biến cố, khó khăn, sự chìm nổi trong cuộc sống.
  2. Tính từ:

    • Đầy sóng gió, nhiều thăng trầm: Dùng để miêu tả một cuộc sống, một giai đoạn hoặc một hoàn cảnh trải qua nhiều biến động, khó khăn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Con thuyền nhỏ bé giữa biển khơi ba đào. (Con thuyền nhỏ bé giữa biển khơi đầy sóng dữ.)
    • Trải qua bao ba đào của cuộc đời, ông ấy vẫn giữ được sự bình thản. (Trải qua bao thăng trầm của cuộc đời, ông ấy vẫn giữ được sự bình thản.)
  • Tính từ:

    • Cuộc sống ba đào đã rèn giũa ý chí của anh. (Cuộc sống đầy sóng gió đã rèn giũa ý chí của anh.)
    • Một thời trai trẻ ba đào với nhiều biến cố. (Một thời trai trẻ đầy thăng trầm với nhiều biến cố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chìm nổi ba đào": một thành ngữ cố định, diễn tả sự trải qua nhiều gian truân, thăng trầm trong cuộc sống.

    • Câu chuyện kể về một kiếp người chìm nổi ba đào. (Câu chuyện kể về một kiếp người trải qua nhiều gian truân, thăng trầm.)
  • "bể *ba đào"*: cụm từ thường dùng trong văn chương, chỉ nơi biển cả đầy sóng gió, hoặc ẩn dụ cho cuộc đời nhiều biến động.

    • Thân phận con người giữa bể ba đào. (Thân phận con người giữa cuộc đời đầy sóng gió.)
Biến thể từ gần giống
  • Sóng gió (danh từ/tính từ): có nghĩa tương tự, chỉ sự khó khăn, biến cố.

    • Cuộc hôn nhân của họ trải qua nhiều sóng gió. (Cuộc hôn nhân của họ trải qua nhiều khó khăn.)
  • Thăng trầm (danh từ): chỉ sự lên xuống, biến đổi, đặc biệt trong vận mệnh, sự nghiệp.

    • Ông hiểu những thăng trầm của thương trường. (Ông hiểu những biến đổi lên xuống của thương trường.)
Từ đồng nghĩa
  • Gian truân: khó khăn, vất vả.
  • Bão táp: dữ dội, mãnh liệt (thường dùng cho khó khăn, biến cố).
Từ trái nghĩa
  • Bình yên: yên ổn, không biến động.
  • Phẳng lặng: êm đềm, không sóng gió.
Thành ngữ liên quan
  • "Lên thác xuống ghềnh": chỉ hành trình hoặc cuộc sống đầy khó khăn, trắc trở, tương tự như "ba đào".
    • Sự nghiệp của anh ấy lên thác xuống ghềnh trước khi thành công. (Sự nghiệp của anh ấy trải qua nhiều khó khăn trắc trở trước khi thành công.)
ba đào

Sóng ba đào vỗ mạnh vào mạn thuyền.

  1. tt. (H. ba: sóng; đào: dậy sóng) Chìm nổi gian truân Năm năm chìm nổi ba đào (Tố-hữu).

Từ chứa "ba đào"

Proverbs and Idioms